Thông số động cơ YIKITO 178F động cơ lớn nhất.
Động cơ diesel 1 xi lanh, 4 kỳ làm mát bằng khí
Đường kính piston [mm (in)] 78×62 (3.07×2.44)
Hành trình piston [ml (cu.in)] 296 18,06
Tốc độ (vòng / phút) 1500/1800
Công suất tối đa [KW (HP) / vòng / phút] 4 (5,4) /3,4,4 (6) / 3600
Công suất định mức [KW (HP) / vòng / phút] 3,7 (5,0) / 3000,4 (5,4) / 3600
Hướng quay trục: ngược chiều kim đồng hồ
Khe hở van 0,1-0,15
Áp suất phun [kgf / cm³. (Mpa)] 200 (19.6)
Góc phun nhiên liệu 19 ° ± 1 °
Thể tích bình nhiên liệu [L (gal.)] 3.5 (0.77)
Dầu diesel nhẹ 0.5S hoặc -10 #
Cách bôi trơn: Các te dầu
Nhãn hiệu Lube SAE10W30 (trên lớp CC)
Lượng dầu bôi trơn [L (gal.)] 1.1 (0.24)
Khởi động điện hoặc giật cót
Kích thước tổng thể (L * W * H) [mm (in)] 385x420x450 (15.16×16.54×17.72)
Trọng lượng khô [kg (ibs.)] ≤33 (72,7)
Thông số kỹ thuật máy xới mini đa năng chạy dầu
Trọng lượng: 145Kg
Chuyển động: 2 số tiến 1 số lùi
Lưỡi xới: lưỡi, 4 hàng
Bánh lốp 400-8
Độ rộng xới: 950~1100mm
Độ xâu xới: 180~380mm
Tích hợp bộ đề nổ với bình ắc quy 35A - 40AH
Bộ phụ kiện của máy:
Máy xới đất YIKITO giật nổ - Đề Nổ Model -178F: 01 chiếc
Bộ dàn xới 32 lưỡi: 1 bộ ( 2 chiếc)
Quy trình bảo dưỡng thay nhớt Máy xới đất YIKITO chạy dầu Model -178F
+ Nhớt động cơ: Nhớt 10W30, 15W40, 20W50 dùng tích nhớt 1,1 Lít
Thay nhớt lần 1 sau 20 giờ làm việc,
Lần 2 sau 40 đến 50 giờ làm việc
Lần 3 sau 120 đến 150 giờ làm việc
+ Nhớt động cơ: Sử dụng loại nhớt cầu 90 với dùng tích nhớt 2,8 Lít
Thay nhớt lần 1 sau 20 giờ làm việc,
Lần 2 sau 40 đến 50 giờ làm việc
Lần 3 sau 120 đến 150 giờ làm việc